Bạn đang tìm hiểu báo giá cửa kính cường lực để dự trù ngân sách đầu tư phù hợp cho công trình? Nắm rõ mức giá cụ thể theo từng loại kính và cấu hình cửa sẽ giúp bạn dễ dàng tối ưu chi phí và đưa ra quyết định thông minh. Trong bài viết này, chúng tôi cung cấp bảng báo giá đầy đủ và phân tích rõ ràng các yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến giá cửa kính cường lực hiện tại. Xem ngay để chọn được phương án tiết kiệm nhất và chất lượng nhất!
Bảng Báo Giá Cửa Kính Cường Lực Chi Tiết 2025
Bạn không biết bộ cửa kính cường lực giá bao nhiêu? Hãy xem ngay bảng báo giá cửa kính cường lực chi tiết theo từng độ dày và loại phụ kiện được liệt kê dưới đây. Đây là giá tham khảo được cập nhật mới nhất cho năm 2025, bao gồm cả báo giá cửa kính cường lực 10mm, báo giá cửa kính cường lực 12mm, cửa lùa, cửa bản lề sàn và nhiều dòng phụ kiện cao cấp khác.
| Sản phẩm | Giá từ |
|---|---|
| Cửa kính cường lực 8mm | 370.000 VNĐ/m² |
| Cửa kính cường lực 10mm | 450.000 VNĐ/m² |
| Cửa kính cường lực 12mm | 500.000 VNĐ/m² |
| Phụ kiện cửa lùa treo | 1.800.000 VNĐ/bộ |
| Phụ kiện cửa Zamilldoor | 3.500.000 VNĐ/bộ |
| Phụ kiện cửa bản lề sàn | 2.200.000 VNĐ/bộ |
Hoặc
Báo giá chi tiết kính cường lực và các loại phụ kiện
| THƯƠNG HIỆU | TÊN SẢN PHẨM | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ | BẢO HÀNH |
|---|---|---|---|---|
| Phôi kính Việt Nhật | Kính cường lực 8mm | m2 | 370,000 | 5 năm |
| Kính cường lực 10mm | m2 | 450,000 | 5 năm | |
| Kính cường lực 12mm | m2 | 500,000 | 5 năm | |
| Kính cường lực 15mm | m2 | liên hệ | 5 năm | |
| Kính bếp, kính phun cát, các loại kính khác | m2 | liên hệ | 5 năm | |
| PHỤ KIỆN CỬA KÍNH MỞ QUAY VVP THÁI LAN | ||||
| Bản lề sàn thương hiệu VVP | FC34-25 | cái | 930,000 | 2 năm |
| FC49-30 | cái | 1,350,000 | 2 năm | |
| Kẹp dưới | FT10 | cái | 235,000 | 2 năm |
| Kẹp trên | FT20 | cái | 235,000 | 2 năm |
| Kẹp ty | FT30 | cái | 250,000 | 2 năm |
| Kẹp góc L | FT40 | cái | 260,000 | 2 năm |
| Khóa sàn | FL50 | cái | 260,000 | 2 năm |
| Ngõng chế | cái | 120,000 | 2 năm | |
| Tay nắm inox 304 | A600 | vòng | 300,000 | 2 năm |
| A800 | vòng | 350,000 | 2 năm | |
| PHỤ KIỆN CỬA KÍNH MỞ QUAY KAIFAR CÔNG NGHỆ ĐỨC | ||||
| Bản lề sàn cao cấp KAIFAR | A-1100 | cái | 1,750,000 | 3 năm |
| A-1200 | cái | 1,850,000 | 3 năm | |
| A-1500 | cái | 2,500,000 | 3 năm | |
| Kẹp trên | A – 10 | cái | 350,000 | 3 năm |
| Kẹp dưới | A – 20 | cái | 350,000 | 3 năm |
| Kẹp ty | A – 30 | cái | 380,000 | 3 năm |
| Kẹp góc L | A – 40 | cái | 430,000 | 3 năm |
| Khóa sàn | A – 50 | cái | 430,000 | 3 năm |
| Ngõng chế | A – 60 | cái | 150,000 | 3 năm |
| Tay nắm inox 304 | A600 | vòng | 450,000 | 3 năm |
| A800 | vòng | 560,000 | 3 năm | |
| PHỤ KIỆN CỬA KÍNH MỞ QUAY ADLER CÔNG NGHỆ ĐỨC | ||||
| Bản lề sàn thương hiệu ADLER | D1400 | cái | 1,750,000 | 3 năm |
| D1500 | cái | 1,850,000 | 3 năm | |
| D1600 | cái | 2,500,000 | 3 năm | |
| Kẹp trên | D321 | cái | 350,000 | 3 năm |
| Kẹp dưới | D320 | cái | 350,000 | 3 năm |
| Kẹp ty | D324 | cái | 380,000 | 3 năm |
| Kẹp góc L | D323 | cái | 430,000 | 3 năm |
| Khóa sàn | D322 | cái | 430,000 | 3 năm |
| Ngõng chế | cái | 150,000 | 3 năm | |
| Tay nắm | A600 | vòng | 450,000 | 3 năm |
| A800 | vòng | 560,000 | 3 năm | |
| PHỤ KIỆN CỬA KÍNH MỞ TRƯỢT ZAMILLDOOR CAO CẤP | ||||
| Bộ phụ kiện trượt ray hộp Zamilldoor | Bánh xe kép | cái | 600,000 | 10 năm |
| Máng ray nhôm bản 125mm | md | 420,000 | 10 năm | |
| Nắp mặt hộp che ray | md | 170,000 | 10 năm | |
| Chặn bánh xe | cái | 100,000 | 10 năm | |
| Dẫn hướng cánh | bộ | 110,000 | 10 năm | |
| Nắp bịt đầu ray | cái | 55,000 | 10 năm | |
| Tay nắm âm ø 60 | cái | 200,000 | 10 năm | |
| Tay nắm liền khoá | cái | 950,000 | 2 năm | |
| Kẹp thủy lực không khoan lỗ | cái | 700,000 | 10 năm | |
| PHỤ KIỆN CỬA KÍNH MỞ TRƯỢT RAY U LÙA TREO | ||||
| Bộ phụ kiện trượt D48 bánh xe trượt 8 bánh | Bánh xe treo D48 hãng VVP | cái | 350,000 | 2 năm |
| Bánh xe treo D48 hãng Yechun | cái | 515,000 | 2 năm | |
| Ray nhôm trượt treo | md | 160,000 | 2 năm | |
| Dẫn hướng cánh | cái | 110,000 | 2 năm | |
| Tay nắm âm ø 60 | cái | 200,000 | 2 năm | |
| Tay nắm liền khoá | cái | 950,000 | 2 năm | |
| Chặn bánh xe | cái | 25,000 | 2 năm | |
| PHỤ KIỆN CỬA KÍNH MỞ TRƯỢT INOX PHI 25 | ||||
| Bộ phụ kiện trượt láp rùa, ray INOX D25 | Bánh xe đơn | cái | 450,000 | 2 năm |
| Bánh xe kép, chịu lực | cái | 550,000 | 2 năm | |
| Liên kết đỡ ray ø25 và K – T | cái | 180,000 | 2 năm | |
| Chặn bánh xe | cái | 100,000 | 2 năm | |
| Dẫn hướng cánh | cái | 110,000 | 2 năm | |
| Tay nắm âm ø 60 | cái | 200,000 | 2 năm | |
| Tay nắm liền khoá | cái | 950,000 | 2 năm | |
| Ray trượt INOX D25 | md | 250,000 | 2 năm | |
| PHỤ KIỆN CỬA KÍNH CABIN MỞ TRƯỢT | ||||
| Bộ phụ kiện cabin tắm trượt VVP ray 10×30 | Bánh xe treo đệm giảm chấn | cái | 330,000 | 2 năm |
| Chống nhấc cánh | cái | 180,000 | 2 năm | |
| Liên kết đỡ ray kính | cái | 180,000 | 2 năm | |
| Liên kết ray tường | cái | 160,000 | 2 năm | |
| Chặn bánh xe | cái | 100,000 | 2 năm | |
| Dẫn hướng cánh | cái | 110,000 | 2 năm | |
| Tay nắm âm ø 60 | cái | 200,000 | 2 năm | |
| Ray trượt INOX hộp 10×30 | md | 180,000 | 2 năm | |
| PHỤ KIỆN CỬA KÍNH CABIN MỞ QUAY | ||||
| Bộ phụ kiện cabin tắm mở quay VVP | Bản lề tường kính 90º T-K | cái | 420,000 | 2 năm |
| Bản lề kính kính 90ºK-K | cái | 550,000 | 2 năm | |
| Bản lề kính kính 180ºK-K | cái | 550,000 | 2 năm | |
| Bản lề kính kính 135ºK-K | cái | 550,000 | 2 năm | |
| Tay nắm ca bin chữ L | bộ | 350,000 | 2 năm | |
| Bộ Gioằng chống rung | bộ | 680,000 | 2 năm | |
| PHỤ KIỆN CỬA TỰ ĐỘNG WOOSUNG HÀN QUỐC | ||||
| CỬA TỰ ĐỘNG WOOSUNG HÀ QUỐC Model WS-150 Ray 4.0m – Tải trọng 120kg x 2 cánh + Motor không chổi than công suất 120W, đảo chiều khi gặp vật cản + Bộ điều khiển trung tâm, có điều khiển chỉnh tốc độ đóng mở + Ray nhôm hợp kim chống mòn gồm 4 tổ hợp bánh xe kép, có cơ chế chống lật cánh + Đồng bộ puly không tải con lăn kép gá, dây curoa ray nhôm, bao gồm mắt thần | bộ | 1 | 21,500,000 | |
| Kẹp kính | chiếc | 4 | 250,000 | |
| Nắp hộp Inox (2 mặt ) | md | 1 | 500,000 | |
| Mắt soi chân (cảm biến an toàn) | chiếc | 1 | 1,500,000 | |
| PHỤ KIỆN LẺ ĐI KÈM TUỲ THEO TỪNG BỘ CỬA | ||||
| Đế sập nhôm 38 màu trắng | md | 1 | 45,000 | |
| Tay nắm âm ø 60 | cái | 1 | 200,000 | |
| Tay nắm núm Inox bóng | cái | 1 | 185,000 | |
| Tay nắm chữ D dài 300mm | cái | 1 | 140,000 | |
| Khóa bán nguyệt đơn | bộ | 1 | 350,000 | |
| Khóa bán nguyệt kép | bộ | 1 | 420,000 | |
| Khóa liền tay nắm âm kép | bộ | 1 | 950,000 | |
| U Inox 20x15x20x1mm | md | 1 | 90,000 | |
| Gioăng từ chắn nước 180 độ | cây | 1 | 75,000 | |
| Gioăng từ chắn nước 135 độ mở ngoài | cây | 1 | 120,000 | |
| Gioăng từ chắn nước 135 độ mở trong | cây | 1 | 120,000 | |
| Gioăng thường chắn nước D, H, F | cây | 1 | 45,000 | |
| Cây Inox ngăn nước chân cánh | md | 1 | 150,000 | |
| Keo Silicon A200, A500, A600 | lọ | 1 | 60,000 | |
| Bát đầu tường, sỏ phi, kẹp U ino, kẹp góc 90º T-K | cái | 1 | 80,000 | |
| Đầu nối ø 22 (90º,180º), kẹp 180º K-K, kẹp góc 90º k-k | cái | 1 | 135,000 | |
| Chân nhện mini 70*70mm | cái | 1 | 140,000 | |
Hoặc
Việc tính cửa kính cường lực bao nhiêu tiền không chỉ dựa vào giá kính/m², mà còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố đi kèm. Dưới đây là công thức tính tổng chi phí làm cửa kính cường lực mà bạn có thể tham khảo:
Công Thức Tính Cửa Kính Cường Lực Bao Nhiêu Tiền
Tổng chi phí = (Diện tích kính x đơn giá kính) + giá phụ kiện + chi phí thi công
Trong đó:
- Đơn giá kính phụ thuộc vào độ dày kính:
- Giá cửa kính cường lực 10mm: từ 400.000 VNĐ/m²
- Giá cửa kính cường lực 12mm: từ 450.000 VNĐ/m²
- Phụ kiện: gồm bản lề, tay nắm, khóa, ray… dao động từ 1.800.000 – 3.500.000 VNĐ/bộ
- Thi công: thường từ 150.000 VNĐ tùy độ khó
Lưu ý rằng bảng báo giá cửa kính cường lực 10mm, 12mm và phụ kiện trên chỉ mang tính chất tham khảo. Trên thực tế, đơn giá cửa kính cường lực còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như diện tích, độ dày kính, cấu hình cửa (1 cánh, 2 cánh, 4 cánh), loại phụ kiện và điều kiện thi công cụ thể.
Tiếp theo, hãy cùng tìm hiểu chi tiết các yếu tố ảnh hưởng đến giá cửa kính cường lực, giúp bạn dự toán chi phí chính xác và chọn được phương án thi công tối ưu nhất.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Cửa Kính Cường Lực
1. Độ Dày Kính
- Kính càng dày thì giá thành càng cao, như kính 12mm sẽ đắt hơn kính 10mm.
- Độ dày kính quyết định khả năng chịu lực, chống va đập, độ an toàn cho người dùng.
2. Số Lượng Cánh Cửa
- Cửa kính cường lực 2 cánh, 4 cánh có giá cao hơn cửa 1 cánh do yêu cầu nhiều phụ kiện và vật liệu hơn.
- Thiết kế càng phức tạp, chi phí phụ kiện và thi công càng tăng.
3. Loại Bản Lề và Phụ Kiện
- Các loại cửa đặc biệt như cửa kính cường lực bản lề sàn sử dụng phụ kiện cao cấp sẽ có giá thành cao hơn.
- Lựa chọn phụ kiện (tay nắm, bản lề, ray trượt, khóa) cao cấp tăng giá nhưng đảm bảo tuổi thọ sản phẩm.
4. Kiểu Dáng và Thiết Kế
- Cửa kính cường lực lùa treo với thiết kế tiết kiệm không gian nhưng cần hệ ray treo chắc chắn, có thể tăng nhẹ chi phí.
- Thiết kế riêng theo yêu cầu đặc biệt sẽ làm tăng tổng giá thành.
5. Vị Trí và Điều Kiện Thi Công
- Công trình càng khó thi công (cao tầng, khó tiếp cận), chi phí thi công sẽ càng tăng.
- Vị trí địa lý cũng ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển và lắp đặt.
Các loại cửa kính cường lực phổ biến nhất hiện nay
1. Cửa Kính Cường Lực 10mm – Lựa Chọn Tiết Kiệm, Phổ Biến
- Báo Giá cửa kính cường lực 10mm: Chỉ từ 400,000 VND/m² (chưa gồm phụ kiện).
- Ưu điểm nổi bật:
- Chi phí hợp lý, ứng dụng đa dạng.
- Khả năng chịu lực tốt, độ bền cao.
- Ứng dụng phù hợp: Cửa phòng, văn phòng, cửa hàng nhỏ, phòng tắm, vách ngăn.
2. Cửa Kính Cường Lực 12mm – Giải Pháp An Toàn Cao Cấp
- Giá cửa kính cường lực 12mm: Khoảng 460,000 VND/m², cao hơn 15% loại 10mm.
- Ưu điểm nổi bật:
- Độ bền vượt trội, chịu lực và va đập tốt hơn.
- Đáp ứng các yêu cầu an toàn cao.
- Ứng dụng phù hợp: Cửa chính lớn, showroom, khách sạn, nhà hàng, công trình quan trọng.
3. Cửa Kính Cường Lực 1 Cánh – Tối Ưu Không Gian Nhỏ
- Giá tham khảo: Từ 2,500,000 VND/bộ (kính 10mm, bao gồm phụ kiện).
- Ưu điểm nổi bật:
- Tiết kiệm diện tích, thi công nhanh chóng.
- Phù hợp không gian nhỏ, vừa.
- Ứng dụng phù hợp: Cửa phòng ngủ, phòng làm việc, nhà vệ sinh, cửa hậu.
4. Cửa Kính Cường Lực 2 Cánh – Sang Trọng, Phổ Biến
- Cửa kính cường lực 2 cánh giá bao nhiêu? Từ 3,676,000 VND/bộ. Giá cửa kính cường lực 2 cánh có thể thay đổi tùy theo độ dày kính, loại phụ kiện và vị trí thi công.
- Ưu điểm nổi bật:
- Thiết kế sang trọng, tiện lợi khi sử dụng.
- Tối ưu lưu thông và ánh sáng tự nhiên.
- Ứng dụng phù hợp: Cửa chính nhà ở, cửa ra vào văn phòng, cửa hàng.
5. Cửa Kính Cường Lực 4 Cánh – Giải Pháp Cho Không Gian Lớn
- Cửa kính cường lực 4 cánh giá bao nhiêu? Từ 7,104,000 VND/bộ. Giá cửa kính cường lực 4 cánh có thể thay đổi tùy theo độ dày kính, loại phụ kiện và vị trí lắp đặt thực tế.
- Ưu điểm nổi bật:
- Mở rộng tối đa không gian, tạo cảm giác thoáng rộng.
- Nâng cao thẩm mỹ, phù hợp mặt tiền lớn.
- Ứng dụng phù hợp: Biệt thự, showroom lớn, trung tâm thương mại.
6. Cửa Kính Cường Lực Bản Lề Sàn – Chắc Chắn, Hiện Đại
- Giá tham khảo: Từ 5,000,000 VND/bộ tùy kích thước và độ dày kính.
- Ưu điểm nổi bật:
- Độ bền vượt trội, vận hành êm ái.
- Tính thẩm mỹ cao, phụ kiện chắc chắn.
- Ứng dụng phù hợp: Văn phòng, cửa chính khách sạn, nhà hàng, trung tâm thương mại.
7. Cửa Kính Cường Lực Lùa Treo – Tiết Kiệm Không Gian Tối Đa
- Giá cửa kính cường lực lùa 2 cánh: Từ 3,200,000 VND/bộ.
- Ưu điểm nổi bật:
- Tối ưu không gian, vận hành nhẹ nhàng, tiết kiệm diện tích.
- Ít phụ kiện, thi công nhanh gọn.
- Ứng dụng phù hợp: Căn hộ nhỏ, văn phòng làm việc, cửa ngăn phòng.
So Sánh Chi Phí Các Loại Cửa Kính Cường Lực Phổ Biến
Cửa Kính 10mm vs 12mm
- Giá cửa kính cường lực 10 ly: tiết kiệm chi phí, phù hợp với ứng dụng phổ biến trong nhà ở, văn phòng.
- Giá cửa kính cường lực 12 ly: giá cao hơn nhưng bền bỉ, chịu lực tốt hơn, phù hợp mặt tiền, cửa lớn và nơi có yêu cầu an toàn cao.
Cửa Mở Quay vs Cửa Lùa
- Cửa mở quay: chi phí phụ kiện cao hơn, phù hợp mặt tiền, tạo cảm giác sang trọng, rộng rãi.
- Cửa lùa: giá thành rẻ hơn, tiết kiệm diện tích, vận hành nhẹ nhàng, tối ưu không gian nhỏ.
Các mẫu cửa kính cường lực đẹp nhất 2025










































FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Cửa Kính Cường Lực
Cửa kính cường lực 10mm có bền không?
Kính cường lực 10mm có độ bền rất tốt, khả năng chịu lực gấp 6-8 lần kính thường. Hoàn toàn phù hợp sử dụng lâu dài trong các công trình dân dụng và thương mại (10-15 năm).
Cửa kính cường lực bao nhiêu tiền 1m²?
Giá cửa kính cường lực theo mỗi mét vuông (1m²) phụ thuộc vào độ dày kính và loại kính sử dụng. Dưới đây là mức giá tham khảo phổ biến:
- Giá cửa kính cường lực 8mm: từ 350.000 VNĐ/m²
- Giá cửa kính cường lực 10mm (10 ly): từ 400.000 VNĐ/m²
- Giá cửa kính cường lực 12mm (12 ly): từ 450.000 VNĐ/m²
Đây là đơn giá cửa kính cường lực chưa bao gồm phụ kiện như bản lề, khóa, tay nắm… và chi phí lắp đặt.
Nếu bạn đang muốn biết cửa kính cường lực bao nhiêu tiền một mét vuông bao gồm cả phụ kiện và thi công, hãy tham khảo phần bảng giá chi tiết hoặc liên hệ trực tiếp để được báo giá trọn gói theo kích thước và thiết kế thực tế.
Nên chọn kính mấy ly cho cửa chính?
- Cửa trong nhà: 8-10mm là đủ độ bền và an toàn.
- Cửa ra vào chính: 10-12mm được khuyến nghị để đảm bảo an toàn tối đa.
- Cửa thương mại: Nên dùng kính từ 12mm trở lên cho các vị trí yêu cầu độ an toàn cao.
Làm cửa kính cường lực giá bao nhiêu tổng cộng?
Tổng chi phí làm cửa kính cường lực thường bao gồm:
- Kính: Chiếm khoảng 40-50% tổng giá.
- Phụ kiện (bản lề, khóa, tay nắm): Chiếm 35-45% tổng giá.
- Thi công lắp đặt: Chiếm 10-15% tổng giá.
Công lắp cửa kính cường lực giá bao nhiêu?
Chi phí lắp cửa kính cường lực dao động khoảng 150.000VND/m², phụ thuộc vào độ phức tạp của thiết kế, vị trí lắp đặt và điều kiện thi công. Nếu công trình ở gần hoặc số lượng lớn sẽ được miễn phí công lắp đặt và vận chuyển.
Lời Khuyên và Lưu Ý Khi Chọn Mua Cửa Kính Cường Lực
1. Xác Định Nhu Cầu Sử Dụng
- Chọn độ dày kính phù hợp: cửa kính cường lực 10mm cho không gian nội thất, cửa kính cường lực 12mm trở lên cho cửa chính, mặt tiền, khu vực đông người hoặc yêu cầu cao về an toàn.
2. Chú Ý Đến Phụ Kiện
- Lựa chọn phụ kiện như bản lề, khóa, tay nắm có chất lượng cao để đảm bảo độ bền và an toàn.
- Cửa kính cường lực bản lề sàn thường yêu cầu phụ kiện chắc chắn, cao cấp.
3. Kiểu Dáng và Số Lượng Cánh
- Xem xét kỹ cửa kính cường lực 1 cánh, 2 cánh hay 4 cánh tùy theo diện tích và yêu cầu sử dụng của bạn.
- Cửa kính cường lực lùa treo sẽ giúp tối ưu không gian hiệu quả, thích hợp cho diện tích hạn chế.
4. Lựa Chọn Đơn Vị Thi Công Uy Tín
- Chọn đơn vị có kinh nghiệm, được đánh giá cao về chất lượng thi công và chế độ hậu mãi tốt.
- So sánh báo giá cửa kính cường lực từ ít nhất 2-3 đơn vị để có lựa chọn tối ưu về giá cả và chất lượng.
5. Tham Khảo Kỹ Lưỡng Trước Khi Quyết Định
- Tìm hiểu và so sánh chi tiết cửa kính cường lực giá bao nhiêu, bao gồm cả chi phí thi công và phụ kiện.
- Đảm bảo mọi chi phí đều minh bạch trước khi ký hợp đồng thi công.
Liên Hệ Ngay – Nhận Báo Giá Cửa Kính Cường Lực Tốt Nhất Từ Phong Thủy Door
Bạn đang băn khoăn cửa kính cường lực bao nhiêu tiền, hay chưa rõ báo giá cửa kính cường lực 10mm, 12mm, hoặc giá cửa kính cường lực 2 cánh, 4 cánh cụ thể là bao nhiêu? Đừng lo! Hãy để Phong Thủy Door giúp bạn có được giải pháp tối ưu nhất.
Tại sao chọn Phong Thủy Door?
Báo giá minh bạch, cập nhật liên tục, phù hợp với mọi nhu cầu từ nhà ở đến công trình lớn.
Hỗ trợ chi tiết từ đơn giá cửa kính cường lực theo m² đến bộ cửa kính cường lực giá bao nhiêu theo cấu hình thực tế.
Thi công chuyên nghiệp, đúng tiến độ, bảo hành rõ ràng.
Cam kết cung cấp giá cửa kính cường lực 10 ly, 12 ly, cửa lùa 2 cánh cạnh tranh nhất thị trường.
Gọi ngay 0969.843.286 để được tư vấn làm cửa kính cường lực giá bao nhiêu, lắp cửa kính cường lực giá bao nhiêu, và nhận báo giá chi tiết hôm nay!






